心许

心许
xīn
tâm hứa

thầm đồng ý; ngầm chấp thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thầm đồng ý; ngầm chấp thuận

    • Cô ấy đã ngầm đồng ý cuộc hôn nhân này.

  2. động từ

    thầm đồng ý; ngầm tán thành

    • Cô ấy đã thầm ưng thuận anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.