- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
Cô ấy đã ngầm đồng ý cuộc hôn nhân này.
thầm đồng ý; ngầm tán thành
Cô ấy đã thầm ưng thuận anh ấy.
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
Cô ấy đã ngầm đồng ý cuộc hôn nhân này.
thầm đồng ý; ngầm tán thành
Cô ấy đã thầm ưng thuận anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.