心肠

心肠
xīncháng
tâm tràng

lòng dạ; tấm lòng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#24799
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dạ; tấm lòng

    • Anh ấy rất tốt bụng.

  2. danh từ

    lòng dạ; tâm can

  3. danh từ

    tim; tâm; lòng

  4. danh từ

    lòng; tâm; tim

  5. danh từ

    tâm trạng; tinh thần; chí khí

  6. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.