- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dạ; tấm lòng
lòng dạ; tấm lòng
Anh ấy rất tốt bụng.
lòng dạ; tâm can
tim; tâm; lòng
lòng; tâm; tim
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm trạng; hứng thú; vẻ
lòng dạ; tấm lòng
lòng dạ; tấm lòng
Anh ấy rất tốt bụng.
lòng dạ; tâm can
tim; tâm; lòng
lòng; tâm; tim
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.