心算

心算
xīnsuàn
tâm toán

tính nhẩm; tính toán trong đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính nhẩm; tính toán trong đầu

    • Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.

  2. động từ

    tính nhẩm

    • Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.

  3. động từ

    tính nhẩm; lên kế hoạch

  4. danh từ

    tính nhẩm

    • Tính nhẩm là một phương pháp tính toán nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.