心神

心神
xīnshén
tâm thần

tâm thần; tinh thần; tâm trí

4 nghĩa#45104
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm thần; tinh thần; tâm trí

    • Gần đây anh ấy tâm thần bất an.

  2. danh từ

    tâm trí; tinh thần; sự chú ý

    • Anh ấy bồn chồn không yên.

  3. danh từ

    tâm trạng; tinh thần; chí khí

  4. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.