- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thần; tinh thần; tâm trí
tâm thần; tinh thần; tâm trí
Gần đây anh ấy tâm thần bất an.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
Anh ấy bồn chồn không yên.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần; tinh thần; tâm trí
tâm thần; tinh thần; tâm trí
Gần đây anh ấy tâm thần bất an.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
Anh ấy bồn chồn không yên.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.