心流

心流
xīnliú
tâm lưu

trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm

    • Tâm lưu là một trạng thái tâm lý tích cực.

  2. danh từ

    trạng thái "thăng hoa" (flow); trạng thái tập trung tuyệt đối

    • Anh ấy đã nhập vào trạng thái tâm lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.