心术

心术
xīnshù
tâm thuật

tâm thuật; mưu tính; dụng tâm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm thuật; mưu tính; dụng tâm

    • Tâm địa của anh ta không tốt.

  2. danh từ

    mưu mô; tâm thuật; ý đồ

  3. danh từ

    dụng tâm; mưu tính; tâm thuật

  4. danh từ

    mưu mô; ý đồ; tâm địa

    • Anh ta có tâm địa không tốt.

  5. danh từ

    mưu tâm; tâm thuật; ý đồ thâm hiểm

    • Anh ta có tâm địa không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.