心搏

心搏
xīn
tâm bác

nhịp tim; tim đập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp tim; tim đập

    • Nhịp tim của anh ấy rất nhanh.

  2. danh từ

    nhịp tim; nhịp đập của tim

    • Nhịp tim của anh ấy rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.