- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghĩ đến việc về nhà.
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghĩ đến việc về nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.