心心念念

心心念念
xīnxīnniànniàn
tâm tâm niệm niệm

luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nghĩ đến việc về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.