心律

心律
xīn
tâm luật

nhịp tim; nhịp tim (y học)

1 nghĩa#46436
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp tim; nhịp tim (y học)

    • Bác sĩ đã kiểm tra nhịp tim của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.