徭役

徭役
yáo
dao dịch

lao dịch; lao động khổ sai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao dịch; lao động khổ sai

    • Nông dân thời cổ đại phải làm lao dịch.

  2. danh từ

    lao dịch; phu dịch (lao động bắt buộc không công)

    • Anh ấy bị phái đi làm lao dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.