Tới nội dung chính

徜

徜
cháng
thảng
⼻bộ xích · 11 nét

ngồi xếp bằng; ngồi bắt chéo chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngồi xếp bằng; ngồi bắt chéo chân

    • 。

      Anh ấy thích đắm mình trong biển sách.

  2. 貳动động từ

    thơ thẩn; đi lại thong dong

    • 。

      Anh ấy đi dạo trong vườn.

徜
cháng
thảng
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu