Tới nội dung chính

得奖

得奖
déjiǎng
đắc thưởng

đoạt giải; được giải thưởng

1 nghĩa#18569
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đoạt giải; được giải thưởng

    • ,。

      Anh ấy đã đoạt giải, chúng tôi đều rất vui.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu