徒手

徒手
shǒu
đồ thủ

tay không; không vũ khí

4 nghĩa#27083
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tay không; không vũ khí

    • Anh ấy đã leo lên núi bằng tay không.

  2. trạng từ

    tay không; bằng tay trần

  3. trạng từ

    tay không; tay không tấc sắt

    • Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng tay không.

  4. trạng từ

    tay không; vẽ tự do (không dùng dụng cụ)

    • Anh ấy vẽ một bức tranh bằng tay không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.