đồ
bộ xích · 10 nét

đệ tử; học trò; tín đồ; (khinh) kẻ xấu (trong các từ ghép chỉ người xấu)

7 nghĩa#22690
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đệ tử; học trò; tín đồ; (khinh) kẻ xấu (trong các từ ghép chỉ người xấu)

    • Anh ấy là một người học trò tốt.

  2. trạng từ

    vô ích; uổng công; (tiền tố) không kết quả

    • Anh ấy làm việc vô ích.

  3. trạng từ

    đi bộ; (yếu tố ghép) không có phương tiện

    • Anh ấy đi bộ rất xa.

  4. danh từ

    hình phạt tù; tù giam

    • Anh ấy bị kết án tù.

  5. tính từ

    trần trụi; trống không (yếu tố ghép)

    • Anh ấy leo lên núi bằng tay không.

  6. trạng từ

    chỉ; chỉ là; vô ích (dạng kết hợp)

    • Chỉ có hư danh.

  7. danh từ

    họ Thổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.