征衫

征衫
zhēngshān
chinh sam

trang phục hành quân; áo chinh nhân (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục hành quân; áo chinh nhân (văn)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo du hành cũ.

  2. danh từ

    áo của người đi xa; (bóng) người lữ hành

    • Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.