征士

征士
zhēngshì
trưng sĩ

người ẩn dật được triều đình mời ra làm quan; hiền sĩ được chiêu mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ẩn dật được triều đình mời ra làm quan; hiền sĩ được chiêu mộ

    • Anh ấy là một người lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.