彻骨

彻骨
chè
triệt cốt

thấu xương; thấu tận xương tủy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu xương; thấu tận xương tủy

    • Gió lạnh thấu xương.

  2. tính từ

    thấu xương; thấu tận xương tủy

  3. tính từ

    thấu xương; thấu tận xương tủy

    • Anh ấy cảm thấy lạnh thấu xương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.