Tới nội dung chính

影迷

影迷
yǐngmí
ảnh mê

người hâm mộ phim; mê phim

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#18348Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người hâm mộ phim; mê phim

    • 。

      Anh ấy là một người mê phim.

  2. 貳名danh từ

    người hâm mộ điện ảnh; fan phim

    • 。

      Anh ấy là một người hâm mộ điện ảnh.

影
yǐng
ảnh
BỘ THỦ⼺
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu