/
影壁
影壁
ảnh bích
bức tường bình phong (trong kiến trúc cổ truyền Trung Hoa, đặt trước hoặc sau cổng chính để che khuất sân trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tường bình phong (trong kiến trúc cổ truyền Trung Hoa, đặt trước hoặc sau cổng chính để che khuất sân trong)
- 。
Bức tường chắn là một phần của kiến trúc truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
影壁
Phồn thể影
ảnh bích
bức tường bình phong (trong kiến trúc cổ truyền Trung Hoa, đặt trước hoặc sau cổng chính để che khuất sân trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tường bình phong (trong kiến trúc cổ truyền Trung Hoa, đặt trước hoặc sau cổng chính để che khuất sân trong)
- 。
Bức tường chắn là một phần của kiến trúc truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng