彰明

彰明
zhāngmíng
chương minh

làm rõ ràng; thể hiện rõ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ ràng; thể hiện rõ

    • Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm của mình.

  2. động từ

    công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người

    • Anh ấy đã công khai sự thật.

  3. tính từ

    rõ ràng; tỏ bày

    • Ý đồ của anh ta rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.