/
彰明
彰明
chương minh
làm rõ ràng; thể hiện rõ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ ràng; thể hiện rõ
- 。
Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm của mình.
- 貳动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
- 。
Anh ấy đã công khai sự thật.
- 參形tính từ
rõ ràng; tỏ bày
- 。
Ý đồ của anh ta rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彰明
Phồn thể彰
chương minh
làm rõ ràng; thể hiện rõ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ ràng; thể hiện rõ
- 。
Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm của mình.
- 貳动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
- 。
Anh ấy đã công khai sự thật.
- 參形tính từ
rõ ràng; tỏ bày
- 。
Ý đồ của anh ta rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng