Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
彭麻麻
彭麻麻
bành ma ma
Bành Ma Ma, biệt danh thân mật của Bành Lệ Viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Ma Ma, biệt danh thân mật của Bành Lệ Viên
- 。
Bành ma ma là quốc mẫu của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彭麻麻
Phồn thể彭
bành ma ma
Bành Ma Ma, biệt danh thân mật của Bành Lệ Viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Ma Ma, biệt danh thân mật của Bành Lệ Viên
- 。
Bành ma ma là quốc mẫu của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng