/
彪炳
彪炳
bưu bỉnh
(văn) rạng rỡ; sáng ngời (trong sử sách)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) rạng rỡ; sáng ngời (trong sử sách)
- 貳形tính từ
(văn) rực rỡ; lừng lẫy; hiển hách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彪炳
Phồn thể彪
bưu bỉnh
(văn) rạng rỡ; sáng ngời (trong sử sách)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) rạng rỡ; sáng ngời (trong sử sách)
- 貳形tính từ
(văn) rực rỡ; lừng lẫy; hiển hách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng