彪悍

彪悍
biāohàn
bưu hãn

dũng mãnh; hung hãn; gan góc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng mãnh; hung hãn; gan góc

    • Anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ.

  2. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

    • Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.

  3. tính từ

    dũng mãnh; hung hãn; oai phong

  4. tính từ

    có gan; dám làm; có bản lĩnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.