Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
彩蛋
trứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)
- 。
Trong trò chơi này có rất nhiều trứng phục sinh.
- 貳名danh từ
trứng Phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm, phim, v.v.); Easter egg
- 。
Bộ phim này có rất nhiều trứng phục sinh.
- 參名danh từ
trứng tô màu; (bóng) nội dung ẩn bất ngờ (easter egg)
- 。
Quả trứng màu này rất đẹp.
- 肆名danh từ
cảnh sau tít; quà ẩn; bất ngờ bí mật
- ?
Bộ phim này có cảnh hậu danh đề không?
解字
GIẢI TỰtrứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)
- 。
Trong trò chơi này có rất nhiều trứng phục sinh.
- 貳名danh từ
trứng Phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm, phim, v.v.); Easter egg
- 。
Bộ phim này có rất nhiều trứng phục sinh.
- 參名danh từ
trứng tô màu; (bóng) nội dung ẩn bất ngờ (easter egg)
- 。
Quả trứng màu này rất đẹp.
- 肆名danh từ
cảnh sau tít; quà ẩn; bất ngờ bí mật
- ?
Bộ phim này có cảnh hậu danh đề không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng