彩蛋

彩蛋
cǎidàn
thái đản

trứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)

4 nghĩa#22759
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng phục sinh; nội dung ẩn bất ngờ (trong phim, game)

    • Trong trò chơi này có rất nhiều trứng phục sinh.

  2. danh từ

    trứng Phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm, phim, v.v.); Easter egg

    • Bộ phim này có rất nhiều trứng phục sinh.

  3. danh từ

    trứng tô màu; (bóng) nội dung ẩn bất ngờ (easter egg)

    • Quả trứng màu này rất đẹp.

  4. danh từ

    cảnh sau tít; quà ẩn; bất ngờ bí mật

    • Bộ phim này có cảnh hậu danh đề không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.