/
彩虹
彩虹
thái hồng
cầu vồng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7354Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vồng
中下雨后天空中出现的五颜六色的弧形xiàyǔ hòu tiānkōng zhōng chūxiàn de wǔ yánsè de húxíng
- 。
Sau mưa có cầu vồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彩虹
Phồn thể彩
thái hồng
cầu vồng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7354Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vồng
中下雨后天空中出现的五颜六色的弧形xiàyǔ hòu tiānkōng zhōng chūxiàn de wǔ yánsè de húxíng
- 。
Sau mưa có cầu vồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng