/
彩绘
彩绘
thái hội
tranh vẽ màu; trang trí bằng màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh vẽ màu; trang trí bằng màu sắc
- 。
Bức tranh này được vẽ màu.
- 貳名danh từ
tranh vẽ màu; họa tiết màu sắc
- 。
Trên món đồ sứ này có những bức vẽ màu tinh xảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彩绘
Phồn thể彩繪
thái hội
tranh vẽ màu; trang trí bằng màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh vẽ màu; trang trí bằng màu sắc
- 。
Bức tranh này được vẽ màu.
- 貳名danh từ
tranh vẽ màu; họa tiết màu sắc
- 。
Trên món đồ sứ này có những bức vẽ màu tinh xảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng