彩扩

彩扩
cǎikuò
thái khuếch

phóng to ảnh màu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng to ảnh màu

    • Tôi muốn phóng to ảnh màu này.

  2. động từ

    mở rộng phim màu; tráng rửa phim màu

    • Cửa hàng này có thể rửa ảnh màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.