彩券

彩券
cǎiquàn
thái khoán

vé số; vé xổ số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé số; vé xổ số

    • Anh ấy đã mua một tờ vé số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.