形迹

形迹
xíng
hình tích

cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

    • Dáng vẻ của anh ta rất đáng ngờ.

  2. danh từ

    dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

  3. danh từ

    dấu vết; vết tích

    • Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.

  4. danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

  5. danh từ

    đường mòn; lối nhỏ

  6. danh từ

    nghi lễ; lễ tiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.