Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形迹
形迹
hình tích
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
- 。
Dáng vẻ của anh ta rất đáng ngờ.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 參名danh từ
dấu vết; vết tích
- 。
Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.
- 肆名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
- 伍名danh từ
đường mòn; lối nhỏ
- 陸名danh từ
nghi lễ; lễ tiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形迹
Phồn thể形跡
hình tích
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
- 。
Dáng vẻ của anh ta rất đáng ngờ.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 參名danh từ
dấu vết; vết tích
- 。
Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.
- 肆名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
- 伍名danh từ
đường mòn; lối nhỏ
- 陸名danh từ
nghi lễ; lễ tiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng