Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形色
形色
hình sắc
hình dạng và màu sắc; diện mạo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng và màu sắc; diện mạo
- 。
Hình sắc của bông hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Vẻ ngoài của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
vẻ mặt; hình dáng và sắc thái
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
形色
Phồn thể形
hình sắc
hình dạng và màu sắc; diện mạo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng và màu sắc; diện mạo
- 。
Hình sắc của bông hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Vẻ ngoài của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
vẻ mặt; hình dáng và sắc thái
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng