形色

形色
xíng
hình sắc

hình dạng và màu sắc; diện mạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình dạng và màu sắc; diện mạo

    • Hình sắc của bông hoa này rất đẹp.

  2. danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    • Vẻ ngoài của anh ấy rất kỳ lạ.

  3. danh từ

    vẻ mặt; hình dáng và sắc thái

    • Biểu cảm của anh ấy rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.