形胜

形胜
xíngshèng
hình thắng

địa thế hiểm yếu; vị trí chiến lược thuận lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    địa thế hiểm yếu; vị trí chiến lược thuận lợi

    • Nơi này có địa thế hiểm yếu, dễ thủ khó công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.