Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形形色色
形形色色
hình hình sắc sắc
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Ở đây có đủ loại người.
- 貳形tính từ
đủ mọi hình dạng; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 參形tính từ
đủ mọi hình mọi vẻ; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
形形色色
Phồn thể形
hình hình sắc sắc
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Ở đây có đủ loại người.
- 貳形tính từ
đủ mọi hình dạng; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 參形tính từ
đủ mọi hình mọi vẻ; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng