形婚

形婚
xínghūn
hình hôn

hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)

    • Hôn nhân hình thức rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.