形变

形变
xíngbiàn
hình biến

biến dạng; uốn cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến dạng; uốn cong

    • Kim loại dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.