形制

形制
xíngzhì
hình chế

tờ khai; biểu mẫu; đơn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ khai; biểu mẫu; đơn

    • Hình dáng của loại bình hoa này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    hình dạng; hình thể

    • Hình dáng của chiếc bình hoa này rất đặc biệt.

  3. danh từ

    công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng

    • Hình thức kiến trúc này rất đặc biệt.

  4. danh từ

    thiết kế ngoại quan; thiết kế bề ngoài; kiểu dáng công nghiệp

    • Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.