Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形制
形制
hình chế
tờ khai; biểu mẫu; đơn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Hình dáng của loại bình hoa này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dáng của chiếc bình hoa này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
- 。
Hình thức kiến trúc này rất đặc biệt.
- 肆名danh từ
thiết kế ngoại quan; thiết kế bề ngoài; kiểu dáng công nghiệp
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形制
Phồn thể形
hình chế
tờ khai; biểu mẫu; đơn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Hình dáng của loại bình hoa này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dáng của chiếc bình hoa này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
- 。
Hình thức kiến trúc này rất đặc biệt.
- 肆名danh từ
thiết kế ngoại quan; thiết kế bề ngoài; kiểu dáng công nghiệp
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng