形上

形上
xíngshàng
hình thượng

siêu hình học; (văn) hình nhi thượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu hình học; (văn) hình nhi thượng

    • Hình thượng học là một nhánh của triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.