当道

当道
dāngdào
đương đạo

đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường

    • Anh ấy đứng giữa đường.

  2. động từ

    chắn đường; cản đường

    • Bạn đang chắn đường, làm ơn tránh ra.

  3. động từ

    nắm quyền; cầm quyền; chấp chính

    • Khi ông ấy nắm quyền, ông ấy đã làm rất nhiều việc tốt.

  4. động từ

    thống trị; nắm quyền (bóng)

    • Bây giờ những người trẻ tuổi đang chiếm ưu thế.

  5. động từ

    nắm quyền; thịnh hành

    • Phong cách này hiện đang rất thịnh hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.