Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当道
đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường
- 。
Anh ấy đứng giữa đường.
- 貳动động từ
chắn đường; cản đường
- ,。
Bạn đang chắn đường, làm ơn tránh ra.
- 參动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy nắm quyền, ông ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
- 肆动động từ
thống trị; nắm quyền (bóng)
- 。
Bây giờ những người trẻ tuổi đang chiếm ưu thế.
- 伍动động từ
nắm quyền; thịnh hành
- 。
Phong cách này hiện đang rất thịnh hành.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đứng chặn đường; ngang nhiên cản đường
- 。
Anh ấy đứng giữa đường.
- 貳动động từ
chắn đường; cản đường
- ,。
Bạn đang chắn đường, làm ơn tránh ra.
- 參动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy nắm quyền, ông ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
- 肆动động từ
thống trị; nắm quyền (bóng)
- 。
Bây giờ những người trẻ tuổi đang chiếm ưu thế.
- 伍动động từ
nắm quyền; thịnh hành
- 。
Phong cách này hiện đang rất thịnh hành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)