Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当政
当政
đương chính
chính trị và giáo dục; chính giáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chính trị và giáo dục; chính giáo
- ,。
Sau khi ông ấy lên nắm quyền, đất nước phát triển rất nhanh.
- 貳动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy nắm quyền, đất nước rất ổn định.
- 參动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy tại chức, đất nước rất ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当政
Phồn thể當政
đương chính
chính trị và giáo dục; chính giáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chính trị và giáo dục; chính giáo
- ,。
Sau khi ông ấy lên nắm quyền, đất nước phát triển rất nhanh.
- 貳动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy nắm quyền, đất nước rất ổn định.
- 參动động từ
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
- ,。
Khi ông ấy tại chức, đất nước rất ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)