Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当掉
当掉
đáng điệu
trượt; để lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trượt; để lại
- 。
Anh ấy đã trượt kỳ thi.
- 貳动động từ
cầm đồ; đem cầm cố
- 。
Anh ấy đã cầm chiếc đồng hồ.
- 參动động từ
treo máy; đơ; lag
- 。
Máy tính của tôi bị treo rồi.
- 肆动động từ
hỏng; ngừng hoạt động; chết máy
- 。
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
当掉
Phồn thể當掉
đáng điệu
trượt; để lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trượt; để lại
- 。
Anh ấy đã trượt kỳ thi.
- 貳动động từ
cầm đồ; đem cầm cố
- 。
Anh ấy đã cầm chiếc đồng hồ.
- 參动động từ
treo máy; đơ; lag
- 。
Máy tính của tôi bị treo rồi.
- 肆动động từ
hỏng; ngừng hoạt động; chết máy
- 。
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)