Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当令
当令
đương lệnh
đúng mùa; vào mùa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng mùa; vào mùa
- 。
Loại trái cây này đang vào mùa.
- 貳形tính từ
có tính thời vụ; theo mùa
- 。
Những loại trái cây này đang vào mùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当令
Phồn thể當令
đương lệnh
đúng mùa; vào mùa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng mùa; vào mùa
- 。
Loại trái cây này đang vào mùa.
- 貳形tính từ
có tính thời vụ; theo mùa
- 。
Những loại trái cây này đang vào mùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)