当世

当世
dāngshì
đương thế

thế hiện tại; thời hiện nay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hiện tại; thời hiện nay

    • Anh hùng của thời đại này.

  2. danh từ

    nắm quyền; cầm quyền; chấp chính

  3. danh từ

    thời đại hiện tại; người cầm quyền lúc bấy giờ

    • Người anh hùng của thời đại này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.