归置

归置
guīzhi
quy trí

(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ

    • Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.