归罪

归罪
guīzuì
quy tội

đổ lỗi cho; quy tội cho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đổ lỗi cho; quy tội cho

    • Bạn không thể đổ lỗi tất cả sai lầm cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.