Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归绥
归绥
quy tuy
Quy Tuy (tên cũ của Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quy Tuy (tên cũ của Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归绥
Phồn thể歸綏
quy tuy
Quy Tuy (tên cũ của Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quy Tuy (tên cũ của Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)