Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归结
归结
quy kết
tóm lại; kết luận; quy về
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóm lại; kết luận; quy về
- 。
Anh ấy đã tổng kết nội dung cuộc họp.
- 貳名danh từ
quy về; tóm lại; kết luận
- ?
Kết cục của câu chuyện này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
归结
Phồn thể歸結
quy kết
tóm lại; kết luận; quy về
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóm lại; kết luận; quy về
- 。
Anh ấy đã tổng kết nội dung cuộc họp.
- 貳名danh từ
quy về; tóm lại; kết luận
- ?
Kết cục của câu chuyện này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)