归结

归结
guījié
quy kết

tóm lại; kết luận; quy về

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tóm lại; kết luận; quy về

    • Anh ấy đã tổng kết nội dung cuộc họp.

  2. danh từ

    quy về; tóm lại; kết luận

    • Kết cục của câu chuyện này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.