归程

归程
guīchéng
quy trình

chuyến về; hành trình trở về

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến về; hành trình trở về

    • Chuyến về rất thuận lợi.

  2. danh từ

    hành trình trở về; đường về nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.