Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归正
归正
quy chính
trở lại con đường đúng đắn; cải tà quy chính
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại con đường đúng đắn; cải tà quy chính
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã quay về con đường đúng đắn.
- 貳动động từ
hối cải; sửa mình
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã sửa đổi.
- 參动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
- 。
Anh ấy quyết tâm cải thiện hành vi của mình.
- 肆动động từ
trở về chính đạo; (tôn giáo) Cải cách (Hội thánh Cải cách v.v.)
- 。
Anh ấy đã cải chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归正
Phồn thể歸正
quy chính
trở lại con đường đúng đắn; cải tà quy chính
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại con đường đúng đắn; cải tà quy chính
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã quay về con đường đúng đắn.
- 貳动động từ
hối cải; sửa mình
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã sửa đổi.
- 參动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
- 。
Anh ấy quyết tâm cải thiện hành vi của mình.
- 肆动động từ
trở về chính đạo; (tôn giáo) Cải cách (Hội thánh Cải cách v.v.)
- 。
Anh ấy đã cải chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)