弓身

弓身
gōngshēn
cung thân

cúi mình; khom lưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi mình; khom lưng

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.

  2. động từ

    cúi người; cúi xuống

    • Anh ấy cúi người chào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.