异心

异心
xīn
dị tâm

lòng phản trắc; hai lòng; bất trung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng phản trắc; hai lòng; bất trung

    • Anh ấy không có dị tâm.

  2. danh từ

    đánh rắm; (bóng) nói bậy; nói nhảm

    • Anh ấy không có lòng phản bội tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.