开革

开革
kāi
khai cách

sa thải; đuổi việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa thải; đuổi việc

    • Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

  2. động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

    • Anh ấy bị sa thải rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.